thinking trong ngữ cảnh
thinking = sự suy nghĩ
Câu tiếng Anh
After a few days here, we're thinking of visiting Shige.
Nghĩa tiếng Việt
Ở đây vai ngày, chắc ba mẹ sẽ tới nhà Shige.
← thinking: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với thinking
thinking = sự suy nghĩ
After a few days here, we're thinking of visiting Shige.
Ở đây vai ngày, chắc ba mẹ sẽ tới nhà Shige.
← thinking: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với thinking