thinking trong ngữ cảnh
thinking = sự suy nghĩ
Câu tiếng Anh
All the time, whenever I meet anyone, Maxim's sister or even the servants, I know they're all thinking the same thing, that they're all comparing me with her, with Rebecca.
Nghĩa tiếng Việt
Lúc nào cũng vậy, mỗi khi tôi gặp ai, chị của Maxim hay ngay cả các người hầu, tôi biết họ đều đang nghĩ về một thứ, đó là tất cả họ đều đang so sánh tôi với bà ấy, với Rebecca.
← thinking: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với thinking