eword.vn

thinking trong ngữ cảnh

thinking = sự suy nghĩ

Câu tiếng Anh

And then I got to thinking what cemeteries are for.

Nghĩa tiếng Việt

Và tôi ngẫm nghĩ xem những nghĩa địa lập ra để làm gì.

← thinking: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với thinking