thinking trong ngữ cảnh
thinking = sự suy nghĩ
Câu tiếng Anh
And when I'm back in a real newsroom, I'll enjoy thinking about you... sitting here with an empty leash in your hands and nobody to twitch for you.
Nghĩa tiếng Việt
Khi tôi trở lại trong một tòa soạn thực sự, tôi sẽ nhớ tới ông, đang ngồi đây với một sợi dây xích trống không và không có ai để cho ông giựt cổ.
← thinking: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với thinking