thinking trong ngữ cảnh
thinking = sự suy nghĩ
Câu tiếng Anh
And while I was thinking that, he was gone.
Nghĩa tiếng Việt
Và trong khi em nghĩ như vậy, thì nó đã chìm rồi.
← thinking: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với thinking
thinking = sự suy nghĩ
And while I was thinking that, he was gone.
Và trong khi em nghĩ như vậy, thì nó đã chìm rồi.
← thinking: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với thinking