eword.vn

thinking trong ngữ cảnh

thinking = sự suy nghĩ

Câu tiếng Anh

She spends more time thinking about work than doing it.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy dành nhiều thời gian nghĩ về công việc hơn là thời gian để làm việc.

← thinking: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với thinking