thought trong ngữ cảnh
thought = sự suy nghĩ
Câu tiếng Anh
I thought I'd lost my glasses, but they were on the end of my nose.
Nghĩa tiếng Việt
Tưởng mất kính rồi, hoá ra nó ở ngay sát mũi tôi.
← thought: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với thought