thrive trong ngữ cảnh
thrive = phát triển mạnh mẽ
Câu tiếng Anh
They say it can only thrive near a home where there's love.
Nghĩa tiếng Việt
Người ta nói rắng chúng chỉ phát triển gần nhà nơi có tình yêu.
← thrive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với thrive