eword.vn

thrive trong ngữ cảnh

thrive = phát triển mạnh mẽ

Câu tiếng Anh

They thrive on DDT, so I leave them alone.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng nó mau lớn nhờ DDT nên em đành chịu thua.

← thrive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với thrive