ticket trong ngữ cảnh
ticket = vé
Câu tiếng Anh
And anybody that buys a return ticket these days is decidedly an optimist.
Nghĩa tiếng Việt
Và bất cứ ai mua một cái vé khứ hồi trong những ngày này dứt khoát là một người rất lạc quan.
← ticket: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ticket