ticket trong ngữ cảnh
ticket = vé
Câu tiếng Anh
And I could take care of everything here and meet you at the gate with the ticket, if you'd like.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có thể lo mọi việc ở đây và gặp anh chị ở cửa để đưa vé, nếu anh chị đồng ý.
← ticket: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ticket