ticket trong ngữ cảnh
ticket = vé
Câu tiếng Anh
But this morning when I went to the ticket office, the same man came inside and stood beside me.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng sáng nay khi tôi đến quầy bán vé, người đàn ông đó đứng bên cạnh tôi.
← ticket: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ticket