title trong ngữ cảnh
title = tên
Câu tiếng Anh
I could have come for you as a governor... but I gave up my title in order to follow Father's teachings.
Nghĩa tiếng Việt
Con đến đây đón mẹ với tư cách là quan Thái ấp nhưng nghe lời cha dặn con đã từ bỏ nó rồi.
← title: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với title