title trong ngữ cảnh
title = tên
Câu tiếng Anh
I don't see how you can honestly grant anyone else a clear title to it except by right of possession.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi thấy anh không thể nói bất kỳ ai khác có quyền sở hữu nó... ngoài người nắm giữ nó.
← title: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với title