title trong ngữ cảnh
title = tên
Câu tiếng Anh
It was, for a moment, a shock to be addressed by my ecclesiastical title, but I recovered quickly. Good evening.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi bị sốc mất một lúc khi được gọi theo tư cách tu sĩ nhưng tôi đã trấn tĩnh nhanh.
← title: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với title