title trong ngữ cảnh
title = tên
Câu tiếng Anh
My employer, who was Ninth Duke of Chalfont for the shortest possible period, having expired of shock on hearing that he had succeeded to the title.
Nghĩa tiếng Việt
Ông chủ tôi, là công tước thứ 9 của Chalfont trong thời gian ngắn nhất, đã chết vì sốc khi nghe tin ông được thừa kế tước hiệu.
← title: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với title