title trong ngữ cảnh
title = tên
Câu tiếng Anh
[The title of the Mystic Nine commander] [was derived from the nine gates of the Imperial City.]
Nghĩa tiếng Việt
[Cửu Môn Đề Đốc được đặt tên theo chín cổng của Hoàng thành,]
← title: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với title