title trong ngữ cảnh
title = tên
Câu tiếng Anh
There's something about the title "lmperial Prosecutor"... that makes people quake.
Nghĩa tiếng Việt
Có cái gì đó về cái danh xưng "Công tố viên Hoàng gia"... khiến cho người ta run sợ.
← title: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với title