together trong ngữ cảnh
together = cùng
Câu tiếng Anh
And they groaned together in secret and were slain in the marketplace.
Nghĩa tiếng Việt
Họ kêu cứu trong im lặng và bị hành hình giữa chợ
← together: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với together