together trong ngữ cảnh
together = cùng
Câu tiếng Anh
He won't eat you. We're all one big family and we all work together.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta là một đại gia đình và chúng ta cùng làm việc với nhau.
← together: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với together