together trong ngữ cảnh
together = cùng
Câu tiếng Anh
Homer and I were together at the Battle of Lingayen Gulf, only we didn't know it.
Nghĩa tiếng Việt
Homer và tôi cùng tham gia trận vịnh Lingayen, mỗi tội không biết.
← together: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với together