together trong ngữ cảnh
together = cùng
Câu tiếng Anh
I hoped we could dine together tonight, but I have to fly to Singapore on an assignment.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã mong là tối nay chúng ta có thể đi ăn tối cùng nhau... nhưng tôi phải bay qua Singapore làm nhiệm vụ.
← together: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với together