together trong ngữ cảnh
together = cùng
Câu tiếng Anh
You must find a way to live together... in peace and harmony too, with no bickering and no fighting.
Nghĩa tiếng Việt
Chuyến này xa nhà bao lâu chửa rõ. Nhưng cha bảo đây : Khi vắng cha, các con phải chan hòa thương yêu nhau.
← together: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với together