too trong ngữ cảnh
too = quá
Câu tiếng Anh
I can't find my keys, I have too many things in my bag.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không thấy chìa khoá của mình đâu, tôi có quá nhiều thứ trong túi.
too = quá
I can't find my keys, I have too many things in my bag.
Tôi không thấy chìa khoá của mình đâu, tôi có quá nhiều thứ trong túi.