eword.vn

too trong ngữ cảnh

too = quá

Câu tiếng Anh

I have too many things on my mind these days.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay

← too: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với too