too trong ngữ cảnh
too = quá
Câu tiếng Anh
I have too many things on my mind these days.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay
too = quá
I have too many things on my mind these days.
Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay