too trong ngữ cảnh
too = quá
Câu tiếng Anh
I know you can play the clarinet. Can you play the saxophone, too?
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết bạn có thể chơi kèn clarinet. Bạn cũng có thể chơi được kèn saxophone chứ?
too = quá
I know you can play the clarinet. Can you play the saxophone, too?
Tôi biết bạn có thể chơi kèn clarinet. Bạn cũng có thể chơi được kèn saxophone chứ?