eword.vn

tool trong ngữ cảnh

tool = dụng cụ

Câu tiếng Anh

He must be nothing but a tool for the satisfaction of their needs.

Nghĩa tiếng Việt

Con người ko là gì khác ngoài công cụ để thỏa mãn nhu cầu của người khác.

← tool: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tool