tooth trong ngữ cảnh
tooth = răng
Câu tiếng Anh
You busted off a jaw tooth, and it got to hurting so bad I had to go to the barber and have him dig out the rest of it.
Nghĩa tiếng Việt
Anh đã làm gãy một cái răng hàm, và nó đau quá chừng làm cho tôi phải tới tay thợ cạo để nhổ ra hết những phần còn lại.
← tooth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tooth