eword.vn

top trong ngữ cảnh

top = con cù

Câu tiếng Anh

Besides a temperament, which consists mostly of swooping about on a broomstick and screaming at the top of my voice.

Nghĩa tiếng Việt

Ngoài một tính cách, chủ yếu là dọa mọi người với một cái chổi và hét to hết sức.

← top: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với top