eword.vn

top trong ngữ cảnh

top = con cù

Câu tiếng Anh

He wanted to get to the top of the stairs before me, but I won.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy muốn leo lên đầu cầu thang trước tôi, nhưng tôi đã thắng.

← top: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với top