eword.vn

tour trong ngữ cảnh

tour = cuộc đi

Câu tiếng Anh

I was spending my vacation taking a cycling tour around your beautiful country churches.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi dành kỳ nghỉ của tôi để đạp xe một vòng qua các nhà thờ nông thôn đẹp.

← tour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tour