eword.vn

tour trong ngữ cảnh

tour = cuộc đi

Câu tiếng Anh

In a few years, we were ready to embark on a dance concert tour.

Nghĩa tiếng Việt

Trong vài năm, chúng tôi đã sẵn sàng cho những tour diễn.

← tour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tour