tour trong ngữ cảnh
tour = cuộc đi
Câu tiếng Anh
Look, Brad, here's the tour for this season.
Nghĩa tiếng Việt
Nghe này, Brad, đây là chuyến lưu diễn cho mùa giải này.
tour = cuộc đi
Look, Brad, here's the tour for this season.
Nghe này, Brad, đây là chuyến lưu diễn cho mùa giải này.