tour trong ngữ cảnh
tour = cuộc đi
Câu tiếng Anh
Namely, that I can complete a tour of the world in 80 days.
Nghĩa tiếng Việt
Cụ thể, rằng tôi có thể hoàn thành một chuyến đi vòng quanh thế giới trong 80 ngày.
tour = cuộc đi
Namely, that I can complete a tour of the world in 80 days.
Cụ thể, rằng tôi có thể hoàn thành một chuyến đi vòng quanh thế giới trong 80 ngày.