eword.vn

tour trong ngữ cảnh

tour = cuộc đi

Câu tiếng Anh

Now she'll make the grand tour of the garden.

Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ cô ấy sẽ đi một vòng lớn ngắm khu vườn.

← tour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tour