eword.vn

tour trong ngữ cảnh

tour = cuộc đi

Câu tiếng Anh

Sometimes, when we got stuck, we'd make a little tour of the drowsing lot, not talking much, just wandering down alleys between the sound stages or through the sets they were getting ready for the next day's shooting.

Nghĩa tiếng Việt

Thỉnh thoảng bí quá, chúng tôi đi dạo cho đỡ buồn ngủ. Không nói chuyện nhiều, chỉ là lang thang trên con đường giữa các trường quay, hoặc đi qua những trường quay chuẩn bị cho buổi quay sáng hôm sau.

← tour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tour