eword.vn

tour trong ngữ cảnh

tour = cuộc đi

Câu tiếng Anh

We've just made a tour of the workers' quarters.

Nghĩa tiếng Việt

Bọn tôi vừa tham quan khu công nhân.

← tour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tour