eword.vn

tour trong ngữ cảnh

tour = cuộc đi

Câu tiếng Anh

You have the evening tour of the camp to make, commander.

Nghĩa tiếng Việt

Tối nay ngài còn phải kiểm tra doanh trại, thưa chỉ huy.

← tour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tour