tour trong ngữ cảnh
tour = cuộc đi
Câu tiếng Anh
You know, Normie took me on the 20-cent tour.
Nghĩa tiếng Việt
Mọi người biết đấy, Normie đã cho tôi chuyến tham quan 20 xu.
tour = cuộc đi
You know, Normie took me on the 20-cent tour.
Mọi người biết đấy, Normie đã cho tôi chuyến tham quan 20 xu.