eword.vn

tour trong ngữ cảnh

tour = cuộc đi

Câu tiếng Anh

You know, Normie took me on the 20-cent tour.

Nghĩa tiếng Việt

Mọi người biết đấy, Normie đã cho tôi chuyến tham quan 20 xu.

← tour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tour