eword.vn

towards trong ngữ cảnh

towards = dễ bảo

Câu tiếng Anh

After a moment or two I pulled myself together... and walked towards the station.

Nghĩa tiếng Việt

Sau một lúc, em lấy lại bình tĩnh và đi về phía nhà ga.

← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards