towards trong ngữ cảnh
towards = dễ bảo
Câu tiếng Anh
And now I see Jett Rink as a young man afraid of neither opposition nor hard work his eyes set on a far distant goal towards which he's ever working learning, striving.
Nghĩa tiếng Việt
Và giờ tôi thấy Jett Rink như 1 người đàn ông trẻ... -- không quản ngại những công việc khó khăn đôi mắt của ông ấy đã đặt vào 1 mục tiêu xa xôi hướng về nơi mà ông đã từng làm việc học tập, phấn đấu.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards