towards trong ngữ cảnh
towards = dễ bảo
Câu tiếng Anh
Chuikov's army was battling its way towards Tempelhof.
Nghĩa tiếng Việt
Quân của Chuikov đang luồn lách hướng về vùng Tempelhof.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards
towards = dễ bảo
Chuikov's army was battling its way towards Tempelhof.
Quân của Chuikov đang luồn lách hướng về vùng Tempelhof.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards