eword.vn

towards trong ngữ cảnh

towards = dễ bảo

Câu tiếng Anh

During an interview after the game, the coach voiced his discontent towards the umpire.

Nghĩa tiếng Việt

Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đã bày tỏ sự bất mãn với trọng tài.

← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards