eword.vn

towards trong ngữ cảnh

towards = dễ bảo

Câu tiếng Anh

For three days I climbed higher towards the Apache stronghold.

Nghĩa tiếng Việt

Trong ba ngày, tôi đã lên những ngọn núi cao hơn, nơi trại của người Apache ẩn khuất.

← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards