towards trong ngữ cảnh
towards = dễ bảo
Câu tiếng Anh
He came towards her to help her down.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ấy tiến về phía bà ta để đỡ bà ta xuống.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards
towards = dễ bảo
He came towards her to help her down.
Ông ấy tiến về phía bà ta để đỡ bà ta xuống.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards