eword.vn

towards trong ngữ cảnh

towards = dễ bảo

Câu tiếng Anh

He holds the same relation towards numbers of people.

Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy có quan hệ như thế đối với một số người.

← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards