towards trong ngữ cảnh
towards = dễ bảo
Câu tiếng Anh
I feel I'm in the grip of a force that's driving me towards something unspeakably evil.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cảm thấy tôi ở trong tầm của một sức mạnh đẩy tôi... về phía cái gì đó độc dữ không nói nổi.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards