towards trong ngữ cảnh
towards = dễ bảo
Câu tiếng Anh
I have many paranoiacs in my clinic who claim visions, oftentimes followed by a tendency towards violence.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có nhiều bệnh nhân hoang tưởng trong bệnh viện của tôi bảo rằng họ có các thị kiến, đa số được theo sau bởi một khuynh hướng bạo động.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards