towards trong ngữ cảnh
towards = dễ bảo
Câu tiếng Anh
I saw him going towards the tunnel.
Nghĩa tiếng Việt
Vào đường hầm mau, tôi thấy hắn rồi!
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards
towards = dễ bảo
I saw him going towards the tunnel.
Vào đường hầm mau, tôi thấy hắn rồi!
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards