towards trong ngữ cảnh
towards = dễ bảo
Câu tiếng Anh
I walked towards where he was standing.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tiến đến chỗ anh ấy đang đứng.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards
towards = dễ bảo
I walked towards where he was standing.
Tôi tiến đến chỗ anh ấy đang đứng.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards